Chi Tiết Sản Phẩm
RT-MSR830-10HI
BỘ ĐỊNH TUYẾN DOANH NGHIỆP
H3C RT-MSR830-10HI Enterprise Router là bộ định tuyến dành cho các mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ, hoạt động với các dịch vụ VPN, NAT và IPSec. Cùng với các sản phẩm H3C khác, dòng MSR830 có thể cung cấp các giải pháp mạng toàn diện cho khách hàng chính phủ, năng lượng, tài chính, thuế, an ninh công cộng, đường sắt và giáo dục.
Tổng quan về H3C RT-MSR830-10HI Enterprise Router
H3C RT-MSR830-10HI Enterprise Router là bộ định tuyến dành cho các mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ, hoạt động với các dịch vụ VPN, NAT và IPSec. Cùng với các sản phẩm H3C khác, dòng MSR830 có thể cung cấp các giải pháp mạng toàn diện cho khách hàng chính phủ, năng lượng, tài chính, thuế, an ninh công cộng, đường sắt và giáo dục.
Các tính năng nổi bật của H3C Router MSR830-10HI
- Công nghệ tiên tiến: sử dụng hệ điều hành mạng Comware để cung cấp cơ chế quản lý lập lịch thông minh và, hỗ trợ ghép nối các dịch vụ khác nhau, tự động cập nhập và khắc phục các bản vá giúp tiết kiệm rất nhiều công sức khi vận hành khai.
- Sử dụng bộ xử lý CPU đa lõi, hiệu suất cao vượt trội, giúp tăng cường đáng kể khả năng xử lý đa dịch vụ đồng thời.
- Các tính năng bảo mật mạnh mẽ: H3C RT-MSR830-10HI hỗ trợ lọc gói tin, MAC, IP, có phân tích truy cập theo thời gian thực giúp quản trị viên khắc phục sự cố nhanh chóng
- Hỗ trợ nhiều công nghệ VPN khác nhau như IPSec, L2TP, GRE, MPLS VPN
- Hỗ trợ đầy đủ các tính năng định tuyến động OSPF, RIP, IS-IS, BGP, OSPFv3, RIPng, IS-ISv6, BGP IPSec và chức năng kiểm soát chính sách định tuyến phong phú
- Phòng chống tấn công ARP, bao gồm địa chỉ MAC nguồn cố định, bảo vệ tấn công ARP, ngăn chặn nguồn ARP, phát hiện ARP, kiểm tra và bảo vệ tính nhất quán MAC nguồn, giới hạn tốc độ ARP và cơ chế xác nhận chủ động ARP.
- Khả năng kiểm soát chi tiết: Thực hiện cân bằng tải dựa trên băng thông, người dùng, nhóm người dùng, dịch vụ hoặc ứng dụng bằng cách sử dụng liên kết bất đối xứng, cân bằng tải lưu lượng và công nghệ định tuyến động đa cấu trúc liên kết
- Quản lý mạng thông minh: quản trị thông minh từ xa qua cloud, hỗ trợ dòng lệnh và SNMP hoặc web https.
- Tính khả dụng cao: H3C RT-MSR830-10HI có module xủ lý phần cứng độc lập. công nghệ phát hiện lỗi Bidirectional Forwarding Detection (BFD). Hỗ trợ tính năng dự phòng đa thiết bị và cân bằng tải (VRRP/VRRPE).
|
|
|
|
Item |
MSR830-10HI-GL |
|
IP Forwarding Performance (IMIX) |
1.5 Gbps |
|
Forwarding Performance with ACL+NAT+QOS (IMIX) |
1 Gbps |
|
IPSec Forwarding Performance (1400byte) |
250Mbps |
|
CPU |
1.3GHz |
|
Memory |
1 GB |
|
Flash |
256 MB/32GB |
|
(default/maximum) |
|
|
External Flash |
Micro SD card |
|
USB ports |
1,00 |
|
CON ports |
1,00 |
|
WAN ports |
3 × GE copper ports |
|
1 × GE combo port |
|
|
LAN ports |
6 × GE ports (can be configured as WAN interfaces) |
|
Console ports |
1,00 |
|
Max power consumption |
22 W |
|
Dimensions (H × W × D) |
44 × 440 × 225 mm (1.73 × 17.32 × 8.86 in) |
|
Weight |
2.45 kg (5.40 lb) |
|
Operating temperature |
0ºC to 45ºC (32°F to 113°F) |
|
Operating humidity |
5% RH to 95% RH, non-condensing |
|
EMC |
FCC Part 15 (CFR 47) CLASS A |
|
ICES-003 CLASS A |
|
|
VCCI-3 CLASS A |
|
|
VCCI-4 CLASS A |
|
|
CISPR 22 CLASS A |
|
|
EN 55022 CLASS A |
|
|
AS/NZS CISPR22 CLASS A |
|
|
CISPR 24 |
|
|
EN 55024 |
|
|
EN 61000-3-2 |
|
|
EN 61000-3-3 |
|
|
EN 61000-6-1 |
|
|
ETSI EN 300 386 |
|
|
EN 301 489-1 |
|
|
EN 301 489-17 |
|
|
Security |
UL 60950-1 |
|
CAN/CSA C22.2 No 60950-1 |
|
|
IEC 60950-1 |
|
|
EN 60950-1/A11 |
|
|
AS/NZS 60950 |
|
|
EN 60825-1 |
|
|
EN 60825-2 |
|
|
FDA 21 CFR Subchapter J |
|
|
GB 4943 |
|
|
IP services |
Unicast/multicast, TCP, UDP, IP option, IP unnumbered, policy-based routing, NetStream, and sFlow |
|
IP application |
Ping, Tracert, ICMP, DHCP server, DHCP relay, DHCP client, DNS client, DNS proxy, DDNS, NTP, and SNTP |
|
IPv4 routing |
Static routing Dynamic routing: RIPv1/v2, OSPFv2, BGP, IS-IS Route iteration Policy routing Equal-cost multi-path routing (ECMP) Multicast routing: IGMPv1/v2/v3, PIM-DM, PIM-SM, MBGP, MSDP |
|
IPv6 |
IPv6 ND, IPv6 PMTU, IPv6 FIB, IPv6 ACL, NAT-PT, 6PE, and DS-LITE IPv6 tunneling: Manual tunneling, automatic tunneling, GRE tunnel, 6to4, ISATAP Static routing Dynamic routing: RIPng, OSPFv3, IS-ISv6, BGP4+ IPv6 multicast: MLDv1/v2, PIM-DM, PIM-SM |
|
QoS |
LR, port-based mirroring, Port Trust Mode, and port priority Committed access rate (CAR) FIFO, WFQ, CBQ Generic Traffic Shaping (GTS) Traffic classification |










